thay đổi

  1. changer ; modifier ; varier.
    • Thay đổi ý kiến
      changer d'opinion
    • Thay đổi kế hoạch
      modifier ses plans
    • Thời tiết sắp thay đổi
      le temps va changer
    • Cô ta trông chẳng thay đổi , vẫn như trước
      elle n'a pas changé, elle est toujour la même
    • Thay đổi món ăn
      varier ses aliments.
  2. remanier.
    • Thay đổi nội các
      remanier le cabinet.
  3. varié.
    • Thực đơn ít thay đổi
      menus peu variés.
  4. changeant ; mobile.
    • Tính hay thay đổi
      caractère changeant; caractère mobile.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Proverbs and Idioms

thay đổi
Cô giáo thay đổi vị trí các bình cây trong lớp học.